80 màu mạng gà đá được biết đến là một trong các yếu tố khá quan trọng giúp sư kê đưa ra nhận định chuẩn ở từng trận đấu. Việc nắm rõ quy luật màu mạng vừa giúp bạn chọn đúng chiến kê phù hợp, vừa tăng tỷ lệ thắng. Theo dõi những chia sẻ có trong bài viết dưới đây của Jun88 để cập nhật chi tiết cách lựa chọn.
Sơ lược về 80 màu mạng gà đá
Trong giới đá gà hiện đang chia thành 80 màu mạng khác nhau tương ứng từng cung mệnh. Giống như con người, màu sắc cũng có sự tương khắc tương sinh với nhau. Nếu anh em chọn lựa đúng màu sắc phù hợp sẽ giúp chiến kê tăng thêm phần tự tin và may mắn, dễ chiến thắng hơn.
Quá trình xác định màu mạng gà đá cũng phụ thuộc theo yếu tố cung mệnh như Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Qua đó sư kê cân nhắc để chọn lựa chiến binh phù hợp thi đấu ngày hôm đó.
Trên thực tế chưa có chứng minh nào khẳng định rằng 80 màu mạng gà đá mang đến phần thắng tuyệt đối. Điều này chỉ tiếp thêm cho chủ kê sức mạnh, sự tự tin trong quá trình chinh chiến.

Cơ sở để phân loại mạng gà đá
Như đã chia sẻ, 80 màu mạng gà đá phân chia dựa theo nguyên lý ngũ hành. Mỗi hành đều tượng trưng sức mạnh, tính cách và nhóm màu riêng. Cụ thể như sau:
- Mạng Kim: Gồm gà lông vàng nhạt, trắng, thiên về khả năng tung đòn chuẩn xác và tốc độ cao.
- Mạng Thủy: Lông đen ánh thép, đen xanh, nổi bật nhờ khả năng linh hoạt né đòn.
- Mạng Mộc: Lông xanh rêu, xanh lá với ưu thế về chịu đòn tốt và sức bền.
- Mạng Thổ: Lông xám, vàng nâu, thiên về chiến thuật chờ thời cơ phản đòn cũng như phòng thủ.
- Mạng Hỏa: Lông đỏ sẫm, đỏ tươi, thường áp đảo và tấn công mạnh mẽ ngay từ đầu.

Thời điểm lựa chọn chiến kê thi đấu trong 80 màu mạng gà đá
Dù cách xem màu mạng hoàn toàn không mang đến phần thắng tuyệt đối nhưng lại có giá trị tinh thần cao. Để chọn cho mình chiến kê phù hợp thi đấu, anh em áp dụng những kinh nghiệm theo ngũ hành sau đây:
Tính tương khắc tương sinh
Sư kê dựa theo yếu tố ngũ hành trong 80 màu mạng gà đá giúp tìm ra chiến binh may mắn.
Xem thêm: Cách phối màu lông gà – Kinh nghiệm chuẩn từ sư kê
Quy luật tương sinh:
- Thủy sinh Mộc: Gà điều xanh hoặc xám ra trận ngày Thủy.
- Kim sinh Thủy: Gà chuối đen hoặc đen ra trận ngày Kim.
- Hỏa sinh Thổ: Chiến kê ó vàng, khét hoặc vàng đá ngày Hoả.
- Mộc sinh Hỏa: Chiến kê chuối lửa, đỏ hoặc khét đỏ đá ngày Mộc.
- Thổ sinh Kim: Chiến kê trắng hoặc nhạn đá ngày Thổ.
Quy luật tương khắc:
- Mộc khắc Thổ: Chiến kê xám lấn át nâu hoặc vàng.
- Kim khắc Mộc: Chiến kê trắng hoặc nhạn khắc chế xám.
- Kim khắc Mộc: Gà khét lửa hoặc điều khắc chế trắng hoặc nhạn.
- Thủy khắc Hỏa: Gà đen đối đầu với tía, điều hoặc khét lửa.
- Thổ khắc Thủy: Chiến kê nâu hoặc vàng áp đảo đen hoặc ô.

80 màu mạng gà chọn theo ngày âm
Dựa vào ngũ hành và lịch âm, 80 màu mạng đá gà phân chia thành ngày cụ thể như trong bảng dưới đây:
| Ngày âm lịch | Ngũ hành | Màu xấu | Màu tốt |
| Ất Sửu – Giáp Tý | Kim | Xám | Trắng, nhạn |
| Đinh Mão – Bính Dần | Hoả | Vàng, nâu | Đỏ, khét lửa |
| Kỷ Tỵ – Mậu Thìn | Mộc | Đỏ, khét lửa | Điều xanh, xanh lá |
| Tân Mùi – Canh Ngọ | Thổ | Đen, ô | Vàng, nâu |
| Quý Dậu – Nhâm Thân | Kim | Điều xanh, xanh lá | Trắng, nhạn |
| Ất Hợi – Giáp Tuất | Hoả | Xanh lá | Đỏ, khét lửa |
| Đinh Sửu – Bính Tý | Thủy | Đỏ, khét lửa | Đen, ô |
| Kỷ Mão – Mậu Dần | Thổ | Xanh lá | Vàng, nâu |
| Tân Tỵ – Canh Thìn | Kim | Đỏ, khét lửa | Trắng, nhạn |
| Quý Mùi – Nhâm Ngọ | Mộc | Trắng, nhạn | Điều xanh, xanh lá |
Chọn 80 màu mạng gà đá dựa vào 12 con giáp
Mỗi loại lông của gà đá của sự tương khắc tương sinh dựa theo từng ngày trong bộ 12 con giáp. Anh em tham khảo bảng sau:
| Con giáp | Màu xấu | Màu tốt |
| Tý | Xám | Ô, nâu |
| Sửu | x | Tía, điều |
| Dần | Ô | Xám |
| Mẹo | Xám, chuối | Ô kịt |
| Thìn | Xám | Tía, điều, chuối bông |
| Tỵ | Điều ô, ô | Điều bông, ngũ sắc |
| Ngọ | Ô, điều ngũ sắc | Điều, ô, xám |
| Mùi | Đỏ tía, xám, điều | Xanh lá |
| Thân | Điều xanh, ô | Chuối |
| Dậu | Điều, xanh lá, chuối bông | Ô chò |
| Tuất | Bông ngũ sắc | Chuối điều, ô |
| Hợi | Điều đỏ | Ô bông, điều xanh, ô |
Màu mạng của gà đá theo giờ
Bên cạnh những yếu tố chọn 80 màu mạng gà đá phía trên, giờ được nhiều anh em dựa theo để phân loại.
- Khung 23h – 1h (Tý): Xanh lá phù hợp.
- Khung 1h – 3h (Sửu): Lam nhạt phù hợp.
- Khung 3h – 5h (Dần): Đen tuyền phù hợp.
- Khung 5h – 7h (Mẹo): Trắng phù hợp.
- Khung 7h – 9h (Thìn): Nhạn phù hợp.
- Giờ 9h – 11h (Tỵ): Chọn màu đỏ.
- Giờ 11h – 13h (Ngọ): Chọn màu vàng.
- Giờ 13h – 15h (Mùi): Chọn màu nâu.
- Giờ 15h – 17h (Thân): Chọn màu xám.
- Giờ 17h – 19h (Dậu): Chọn màu vàng cam.
- 19h – 21h (Tuất): Gà đá ô, đen.
- 21h – 23h (Hợi): Gà đá trắng.

Kết luận
80 màu mạng gà đá nếu biết cách chọn lựa phù hợp có thể phát huy may mắn, sự tự tin cho chiến kê. Đặc biệt chúng thi đấu suôn sẻ, gặp đúng đối thủ dễ dàng hạ gục trên sàn.